* Cập nhật: 10:15 AM 9/12/2016

* Danh sách nhóm & điểm

STT Mã sinh viên Họ tên sinh viên Lớp Nhóm DC BC HT ND TB + TC
1 2023150061 Huỳnh Thị ánh Ngọc 06DHNH2 1 6.0 7.0 9.0 7.0 7.3 0.9 8.2
2 2023150102 Nguyễn Trần Liễu Ngọc 06DHNH2 1 6.0 7.0 9.0 7.0 7.3 0.8 8.1
3 2023150044 Nguyễn Thị Bích Diễm 06DHNH1 1 6.0 7.0 9.0 7.0 7.3 0.6 7.9
4 2023150038 Ngô Huyền Trang 06DHNH2 1 6.0 7.0 9.0 7.0 7.3 0.6 7.9
5 2023150105 Nguyễn Thị Kim Ngân 06DHNH2 1 6.0 7.0 9.0 7.0 7.3 1.2 8.5
6 2023150121 Nguyễn Thị Thùy Trang 06DHNH2 1 6.0 7.0 9.0 7.0 7.3 -9.7 0.0
7 2023150014 Văn Thị Xinh 06DHNH2 1 6.0 7.0 9.0 7.0 7.3 0.6 7.9
8 2007150190 Phạm Huỳnh Như 06DHKT1 2 7.0 6.5 5.0 7.0 6.4 0.6 7.0
9 2013150102 Trương Thị Hồng Thắm 06DHQT3 2 7.0 6.5 5.0 7.0 6.4 0.3 6.7
10 2013130252 Vũ Minh Đại 04DHQT3 2 7.0 6.5 5.0 7.0 6.4 1.1 7.5
11 2007150072 Lê Thị Diệu 06DHKT1 2 7.0 6.5 5.0 7.0 6.4 1.8 8.2
12 2001140088 Nguyễn Thị Kim Huy 05DHTH3 2 7.0 6.5 5.0 7.0 6.4 0.6 7.0
13 2001130004 Trần Thị Thanh Thủy 04DHTH1 2 7.0 6.5 5.0 7.0 6.4 -2.0 4.4
14 2007150130 Phạm Ngọc Phương Thanh 06DHKT4 3 4.0 0.0 0.0 0.0 1.0 1.9 2.9
15 2007150174 Huỳnh Thị Thanh Tiền 06DHKT4 3 4.0 0.0 0.0 0.0 1.0 1.6 2.6
16 2007150074 Võ Thị Quế Anh 06DHKT4 3 4.0 0.0 0.0 0.0 1.0 1.7 2.7
17 2007150212 Hồ Thị Thúy Nhi 06DHKT4 3 4.0 0.0 0.0 0.0 1.0 2.0 3.0
18 2007150136 Nguyễn Thị Hạnh 06DHKT2 3 4.0 0.0 0.0 0.0 1.0 -0.9 0.1
19 2002130308 Lê Đức Hiếu 04DHDT2 3 4.0 0.0 0.0 0.0 1.0 1.9 2.9
20 2009150009 Phan Nhật Nam 06DHMT1 3 4.0 0.0 0.0 0.0 1.0 1.7 2.7
21 2007150187 Nguyễn Như Anh 06DHKT1 4 6.5 5.5 9.0 4.0 6.3 2.1 8.4
22 2007150022 Trần Ngọc Khánh Quỳnh 06DHKT1 4 6.5 5.5 9.0 4.0 6.3 0.3 6.6
23 3010140027 Lê Huỳnh Như Hằng 14CDCM1 4 6.5 5.5 9.0 4.0 6.3 -0.3 6.0
24 2007150048 Lê Hữu Hùng 06DHKT2 4 6.5 5.5 9.0 4.0 6.3 -0.3 6.0
25 2007150058 Trương Thị Bảo 06DHKT1 4 6.5 5.5 9.0 4.0 6.3 0.0 6.3
26 2006140091 Nguyễn Thảo Hiền 05DHTS1 4 6.5 5.5 9.0 4.0 6.3 0.9 7.2
27 2009150102 Lâm Quang Khoa 06DHMT3 5 8.0 7.5 5.0 6.0 6.6 2.1 8.7
28 2009150047 Tô Huỳnh Minh Trọng 06DHMT2 5 8.0 7.5 5.0 6.0 6.6 1.1 7.7
29 2009150040 Nguyễn Thị Hà 06DHMT3 5 8.0 7.5 5.0 6.0 6.6 2.4 9.0
30 2009150005 Trần Phương Nhi 06DHMT3 5 8.0 7.5 5.0 6.0 6.6 0.9 7.5
31 2004140357 Nguyễn Chí Thành 05DHHH1 5 8.0 7.5 5.0 6.0 6.6 0.6 7.2
32 2007150148 Trần Thị Hoài Thu 06DHKT1 6 7.0 5.5 8.5 7.5 7.1 0.8 7.9
33 2023150119 Nguyễn Đoàn Thúy Vy 06DHNH2 6 7.0 5.5 8.5 7.5 7.1 0.1 7.2
34 2023150133 Phùng Thị Nhật Hạ 06DHNH1 6 7.0 5.5 8.5 7.5 7.1 0.6 7.7
35 2023150134 Bùi Thảo Tường Vy 06DHNH1 6 7.0 5.5 8.5 7.5 7.1 0.0 7.1
36 2007150177 Trần Quốc Toàn 06DHKT1 6 7.0 5.5 8.5 7.5 7.1 -0.4 6.7
37 2002140097 Nguyễn Thành Nhân 05DHDT3 6 7.0 5.5 8.5 7.5 7.1 0.6 7.7
38 2023150057 Huỳnh Thúy Vy 06DHNH2 6 7.0 5.5 8.5 7.5 7.1 0.3 7.4
39 2023150146 Lý Lê Triệu Huy 06DHNH2 6 7.0 5.5 8.5 7.5 7.1 0.0 7.1
40 2023150151 Lê Đức Anh 06DHNH2 6 7.0 5.5 8.5 7.5 7.1 0.0 7.1
41 2007150180 Bùi Thị Châu Đoan 06DHKT1 7 9.0 8.5 8.5 7.0 8.3 0.0 8.3
42 2007150135 Phan Thị Cẩm Loan 06DHKT1 7 9.0 8.5 8.5 7.0 8.3 0.0 8.3
43 2003150114 Bùi Đoàn Gia Kiệt 06DHCK1 7 9.0 8.5 8.5 7.0 8.3 0.5 8.8
44 2003150062 Nguyễn Minh Phúc 06DHCK2 7 9.0 8.5 8.5 7.0 8.3 2.1 10.0
45 2007150049 Phạm Thị Kim Ngân 06DHKT1 7 9.0 8.5 8.5 7.0 8.3 0.0 8.3
46 2006140416 Nguyễn Thị Ngọc Kim 05DHTS1 7 9.0 8.5 8.5 7.0 8.3 1.3 9.6
47 2006140203 Mai Thị Thu Ngân 05DHTS2 7 9.0 8.5 8.5 7.0 8.3 0.8 9.1
48 2005150008 Đinh Thúy Vy 06DHTP4 8 8.5 7.0 7.5 8.5 7.9 1.1 9.0
49 2005150022 Phạm Thị Phương Trang 06DHTP4 8 8.5 7.0 7.5 8.5 7.9 -6.9 1.0
50 2005150122 Nguyễn Thị Ngọc Mai 06DHTP4 8 8.5 7.0 7.5 8.5 7.9 0.9 8.8
51 2005150385 Đào Quang Lộc 06DHTP4 8 8.5 7.0 7.5 8.5 7.9 0.9 8.8
52 2005150133 Phạm Thanh Tùng 06DHTP4 8 8.5 7.0 7.5 8.5 7.9 0.9 8.8
53 2002140470 Nguyễn Thanh Nghĩa 05DHDT1 8 8.5 7.0 7.5 8.5 7.9 0.6 8.5
54 2007150086 Lương Thị Phương Như 06DHKT4 9 6.5 7.0 6.5 6.5 6.6 1.6 8.2
55 2007150247 Nguyễn Thị Ngọc Dung 06DHKT4 9 6.5 7.0 6.5 6.5 6.6 1.0 7.6
56 2007150042 Mai Thị Hoài 06DHKT4 9 6.5 7.0 6.5 6.5 6.6 0.7 7.3
57 2003130151 Nguyễn Văn Lắm 04DHCK3 9 6.5 7.0 6.5 6.5 6.6 0.8 7.4
58 2003130018 Trần Nhật 04DHCK1 9 6.5 7.0 6.5 6.5 6.6 1.9 8.5
59 2001140203 Phạm Kim Quốc 05DHTH1 9 6.5 7.0 6.5 6.5 6.6 0.9 7.5
60 2003130167 Lữ Phúc Chinh 04DHCK2 9 6.5 7.0 6.5 6.5 6.6 0.4 7.0
61 2007150061 Nguyễn Thị Thanh Ngân 06DHKT2 10 7.5 7.5 9.5 8.0 8.1 1.3 9.4
62 2007150228 Nguyễn Thị Hoài Phương 06DHKT1 10 7.5 7.5 9.5 8.0 8.1 1.1 9.2
63 2007150134 Đinh Thị Kim Thi 06DHKT2 10 7.5 7.5 9.5 8.0 8.1 0.5 8.6
64 2005140065 Huỳnh Thị Diểm 05DHTP3 10 7.5 7.5 9.5 8.0 8.1 0.5 8.6
65 2023150113 Vũ Thị Thùy Duyên 06DHNH1 10 7.5 7.5 9.5 8.0 8.1 1.6 9.7
66 2023150007 Huỳnh Thị Ngọc Tuyền 06DHNH1 11 7.0 5.0 8.5 6.5 6.8 0.8 7.6
67 2023150101 Nguyễn Thị Bích Vân 06DHNH1 11 7.0 5.0 8.5 6.5 6.8 0.8 7.6
68 2023150033 Đỗ Hoàng Tuấn 06DHNH1 11 7.0 5.0 8.5 6.5 6.8 0.9 7.7
69 2007150002 Dương Thị Sơn Ca 06DHKT1 11 7.0 5.0 8.5 6.5 6.8 0.5 7.3
70 2007150080 Nguyễn Thanh Hà 06DHKT1 11 7.0 5.0 8.5 6.5 6.8 0.8 7.6
71 2003140027 Nguyễn Ngọc Huy 05DHCK1 12 5.0 4.0 6.5 6.0 5.4 0.8 6.2

* Thông tin nhóm

Nhóm Đề tài Ngày BC đề cương Ngày BC Kết quả
1 Sự rủi ro trong cho vay của các ngân hàng ở Việt Nam 23/9/2016 11/11/2016
2 Thực trạng thất nghiệp của sinh viên sau khi ra trường 23/9/2016 11/11/2016
3 thầy: ứng dụng EMA để xác định chi phí môi trường trong doanh nghiệp sản xuất  23/9/2016 11/11/2016
4 thầy: Tổ chức công tác kế toán trong các doanh nghiệp thuộc Tập đoàn Dệt may Việt Nam 23/9/2016 18/11/2016
5 Tình hình tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay 30/9/2016 18/11/2016
6 thầy: Đánh giá kết quả tái cơ cấu hệ thống Tài chính Ngân hàng giai đoạn 2011-2014 30/9/2016 18/11/2016
7 thầy: Thiết kế hệ thống sấy cá bằng năng lượng mặt trời, tính toán hiệu quả kinh tế so với hệ thống sấy thông thường. 30/9/2016 25/11/2016
8 Quy trình sản xuất Kim Chi mang hương vị Việt  30/9/2016 25/11/2016
9 Vấn đề phát triển chi giả ở VN 7/10/2016 2/12/2016
10 Xu hướng của sinh viên trong việc chọn mua điện thoại 7/10/2016 2/12/2016
11 thầy: Phương pháp xử lý nợ xấu của các ngân hàng thương mại Việt Nam 7/10/2016 9/12/2016
12 Ảnh hưởng hai mặt của mạng internet đối với sinh viên 7/10/2016 9/12/2016

** Cấu trúc bài nộp - Thông tin bổ sung